Thứ Sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2010

Tổng hợp cấu trúc tiếng anh !

1. Remember:
- Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.
Ví dụ I remember closing the door.
- Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.
Ví dụ Remember to close the door after class.

2. Stop:
- Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm
Ví dụ I stopped smoking 2 months ago.
- Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì
Ví dụ I’m working in the garden and I stop to smoke.

3. Regret:
- Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận.
Ví dụ I regretted being late last week.
- Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì.
Ví dụ I regret to be late tomorrow.

4. Go on:
- Go on doing sth: tiếp tục làm cùng một việc gì
Ví dụ I went on talking for 2 hours.
- Go on to do sth: làm tiếp một việc gì khác
Ví dụ After discussing the English speaking club, we went on to sing.

5. Mean:
- Mean doing sth: mang ý nghĩa
Ví dụ Getting bad marks means having to learn more.
- Mean to do sth: dự định
Ví dụ He means to join the army.

6. Try
- Try doing sth: thử làm việc gì xem kết quả ra sao.
Ví dụ This machine doesn’t work. We try pressing the red button.
- Try to do sth: cố gắng làm gì
Ví dụ We try to work harder.

7. Suggest:
Ta có 2 cấu trúc câu với suggest:
- Suggest doing sth:
Ví dụ I suggest him applying for another job.
- Suggest + that + clause (động từ trong mệnh đề với that ở dạng should do hoặc nguyên thể không TO).
Ví dụ I suggest that he (should) apply for another job.

8. See, watch, hear
- See, watch, hear + sb + do sth: Đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc.
Ví dụ I saw her go out.
- See, watch, hear + sb+ doing sth: Đã làm và chứng kiến giữa chừng sự việc.
Ví dụ I saw her waiting for him.

9. Love, hate, can’t bear, like
Love, hate, can’t bear, like + doing: chỉ sở thích.
Ví dụ I like getting up early.
Love, hate, can’t bear, like + to do sth: Cho là, cho rằng đó là một việc tốt cần phải làm.
Ví dụ I like to get up early.

10. Used to
- Be/ get used to + doing sth: quen với cái gì
Ví dụ I’m used to getting up early.
- Used to do sth: việc thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ When I was a child, I used to walk with bare foot.

11.Sau allow, advise, permit, recomend là tân ngữ thì bổ trợ là to infinitive nhưng nếu không có tân ngữ bổ trợ sẽ là V-ing.
Ví dụ They allow smoking.
They allow me to smoke.

12. Have sth done = get sth done: làm một việc gì đó nhưng nhờ hoặc thuê người khác làm, không phải tự mình làm.
Ví dụ I have had my hair cut.

13. Have sb do sth = Get sb to do sth: Nhờ ai làm gì
Ví dụ: He has his secretary type the letters.

S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Would rather + V* (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
to be angry at + N/V-ing: tức giận về
to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
by chance = by accident (adv): tình cờ
to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money on clothes.
to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
Had better + V(infinitive): nên làm gì....
hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.
It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
Take place = happen = occur: xảy ra
to be excited about: thích thú
to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...
feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
leave someone alone: để ai yên...
By + V-ing: bằng cách làm...
want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study English.
for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
When + S + V(qkd), S + had + Pii
Before + S + V(qkd), S + had + Pii
After + S + had +Pii, S + V(qkd)
to be crowded with: rất đông cài gì đó...
to be full of: đầy cài gì đó...
To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
except for/ apart from: ngoài, trừ...
as soon as: ngay sau khi
to be afraid of: sợ cái gì..
could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
in which = where; on/at which = when
Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
Get + adj/ Pii
Make progress: tiến bộ...
take over + N: đảm nhiệm cái gì...
Bring about: mang lại
Chú ý: so + adj còn such + N
At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...
Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...
To be fined for: bị phạt về
from behind: từ phía sau...
so that + mệnh đề: để....
In case + mệnh đề: trong trường hợp...
can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

2 nhận xét:

  1. Hi... Looking ways to market your blog? try this: http://bit.ly/instantvisitors

    Trả lờiXóa
  2. tks so much. Tôi có một bài thuyết trình về mấy vấn đề này và cảm thấy thậy khó hiểu với định nghĩa trong sách của MEAN doing something. Một lần nữa, cám ơn rất nhiều :)

    Trả lờiXóa