Thứ sáu, ngày 30 tháng tư năm 2010

Tổng hợp cấu trúc tiếng anh !

1. Remember:
- Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.
Ví dụ I remember closing the door.
- Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.
Ví dụ Remember to close the door after class.

2. Stop:
- Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm
Ví dụ I stopped smoking 2 months ago.
- Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì
Ví dụ I’m working in the garden and I stop to smoke.

3. Regret:
- Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận.
Ví dụ I regretted being late last week.
- Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì.
Ví dụ I regret to be late tomorrow.

4. Go on:
- Go on doing sth: tiếp tục làm cùng một việc gì
Ví dụ I went on talking for 2 hours.
- Go on to do sth: làm tiếp một việc gì khác
Ví dụ After discussing the English speaking club, we went on to sing.

5. Mean:
- Mean doing sth: mang ý nghĩa
Ví dụ Getting bad marks means having to learn more.
- Mean to do sth: dự định
Ví dụ He means to join the army.

6. Try
- Try doing sth: thử làm việc gì xem kết quả ra sao.
Ví dụ This machine doesn’t work. We try pressing the red button.
- Try to do sth: cố gắng làm gì
Ví dụ We try to work harder.

7. Suggest:
Ta có 2 cấu trúc câu với suggest:
- Suggest doing sth:
Ví dụ I suggest him applying for another job.
- Suggest + that + clause (động từ trong mệnh đề với that ở dạng should do hoặc nguyên thể không TO).
Ví dụ I suggest that he (should) apply for another job.

8. See, watch, hear
- See, watch, hear + sb + do sth: Đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc.
Ví dụ I saw her go out.
- See, watch, hear + sb+ doing sth: Đã làm và chứng kiến giữa chừng sự việc.
Ví dụ I saw her waiting for him.

9. Love, hate, can’t bear, like
Love, hate, can’t bear, like + doing: chỉ sở thích.
Ví dụ I like getting up early.
Love, hate, can’t bear, like + to do sth: Cho là, cho rằng đó là một việc tốt cần phải làm.
Ví dụ I like to get up early.

10. Used to
- Be/ get used to + doing sth: quen với cái gì
Ví dụ I’m used to getting up early.
- Used to do sth: việc thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ When I was a child, I used to walk with bare foot.

11.Sau allow, advise, permit, recomend là tân ngữ thì bổ trợ là to infinitive nhưng nếu không có tân ngữ bổ trợ sẽ là V-ing.
Ví dụ They allow smoking.
They allow me to smoke.

12. Have sth done = get sth done: làm một việc gì đó nhưng nhờ hoặc thuê người khác làm, không phải tự mình làm.
Ví dụ I have had my hair cut.

13. Have sb do sth = Get sb to do sth: Nhờ ai làm gì
Ví dụ: He has his secretary type the letters.

S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Would rather + V* (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
to be angry at + N/V-ing: tức giận về
to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
by chance = by accident (adv): tình cờ
to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money on clothes.
to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
Had better + V(infinitive): nên làm gì....
hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.
It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
Take place = happen = occur: xảy ra
to be excited about: thích thú
to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...
feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
leave someone alone: để ai yên...
By + V-ing: bằng cách làm...
want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study English.
for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
When + S + V(qkd), S + had + Pii
Before + S + V(qkd), S + had + Pii
After + S + had +Pii, S + V(qkd)
to be crowded with: rất đông cài gì đó...
to be full of: đầy cài gì đó...
To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
except for/ apart from: ngoài, trừ...
as soon as: ngay sau khi
to be afraid of: sợ cái gì..
could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
in which = where; on/at which = when
Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
Get + adj/ Pii
Make progress: tiến bộ...
take over + N: đảm nhiệm cái gì...
Bring about: mang lại
Chú ý: so + adj còn such + N
At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...
Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...
To be fined for: bị phạt về
from behind: từ phía sau...
so that + mệnh đề: để....
In case + mệnh đề: trong trường hợp...
can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

Thứ hai, ngày 26 tháng tư năm 2010

SMS yêu thương

1 "Đố em noh ssiW nghĩa là gì? Chỉ cần xoay ngược lại điện thoại, em sẽ biết ngay. a nhớ e!"

2 "Thong bao: thoi tiet HaNoi dem nay rat lanh! so may 0946085046 gui tang 1 chut am ap cho nguoi dang doc tin nhan nay!"

3 "HaNoi hôm nay mưa , bỗng nhiên nhớ đến 1 ng , ko biết ng đó có nhớ đến mình ko nhỉ"

4 "Bé biết anh ngồi đâu để nhắn tin cho bé ko? gần ngọn cây đấy, dưới đất ko có sóng. Vì anh nhớ bé rất rất nhiều".

5 "Lo học đi, giờ còn lôi điện thoại ra đọc tin nhắn à" (tin nhắn dành cho các pé đang thi)

6 "Dậy đi bé ơi, oánh răng, rửa mặt rồi còn đi thi, anh đã dọn đường rồi, ko sợ tắc đường nữa dâu"

7 Rủ pé đi ăn tối : "Xin nữ thí chủ cho bần tăng tý cơm tối"

8 "Theo thông tin từ trung tâm khí tượng thủy văn, sáng mai trời HaNoi vẫn tiếp tục mưa và lạnh, nhắn số điện thoại này sáng đi làm nhớ mặc ấm và mang áo mưa. Còn bây giờ: Chúc em ngủ ngon"

9 "Ngủ ngoan nhé, ko được đạp chăn ra đâu, lạnh lắm đấy! Anh ngủ đây"

10 "Nếu có bản án dành cho anh vì đã yêu em thì anh xin đứng trước toà và nhận bản án chung thân được bên em suốt đời..."

11 "Nếu vẫn còn buồn trong lòng, hãy gọi đến số 0946085046 Đó là số tổng đài 1080 của riêng em đấy."

12 "Thay mặt Đảng, Nhà Nước, Chính Phủ. Chủ tịch Nước, Chủ tịch Quốc Hội nước CHXHCNVN. Thay mặt Bộ CA, Bộ GTVT, Bộ Chính Trị Thay mặt UBND Phường, Tổ, Khu Phố, các cấp Quận Huyện. UBND mặt trận Tổ Quốc, UB Phòng Chống HIV. Ban phòng chống các tệ nạn xã hội, UB phòng cháy chữa cháy, UB Sinh đẻ có kế hoạch. Thay mặt hội người mù, hội người cao tuổi, hội các lão thành Cách Mạng. Thay mặt các câu lạc bộ Thẫm Mĩ, Dưỡng Sinh, CLB Cử Tạ Thể Hình, CLB bé khỏe bé ngoan....Chúc đồng chí H có cái Tết vui vẻ "

13 "Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất, còn em là vệ tinh của cuộc đời anh"

14 "Kể từ khi mặt phẳng trái tim anh bị đường vuông góc từ ánh mắt em hạ vào, anh không thể xác định nổi bán kính để vẽ vòng tròn tình cảm của mình nữa"

15 "Trên Trái Đất có 6.000.000.000 người. Và anh không hiểu vì sao anh chỉ nhắn tin cho mỗi mình em. Có lẽ vì 5.999.999.999 người còn lại không thể thay thế được em"

16 "Châu Âu ngủ, Châu Á cũng đang ngủ, Châu Mỹ đang tối dần, chỉ có đôi mắt đẹp nhất trên thế giới này đang đọc tin nhắn của anh"

17 "Lúc em chào đời, trời đã mưa. Đó là trời khóc vì tiếc rằng đã để mất một thiên thần tuyệt vời như em"

18 "Mọi người dạy cho anh biết rằng một giờ có 60 phút, một phút có 60 giây, nhưng không ai dạy anh rằng một giây thiếu em là một giây bất tận, một phút vắng em là một phút vĩnh hằng" 19 "Làm sao em có thể bắt trời không mưa khi trên trời dày đặc mây đen? Làm sao em có thể bắt lá vàng không rụng khi mùa thu đã tới? Làm sao em có thể bắt anh không yêu em khi em có trên đời này?"

20 "Anh chỉ ước một thảo nguyên đầy chó. Một nông trường bát ngát lá mơ xanh. Một dãy Trường Sơn trồng đầy sả ớt. Một dòng sông chứa đầy rượu Jonny. Ðể nơi ấy tháng ngày anh tu luyện. Xa bụi trần và quên lãng bóng hình em ........"

21 "Buồn cười cực em à, anh vừa mơ thấy em rủ anh đi chơi vườn hoa rồi sau đó ... hun anh! Anh hỏi là em thích anh à, thì em gật đầu! Sau đó chúng mình đi chơi tiếp vui lắm! Này, mơ thôi đấy, không có vấn đề gì đâu! He he!"

22 Nếu bất chợt emnhận ra rằng mình đang trong 1 căn fòng tối, nhìn thấy máu và sự ẩm ướt ở khắp mọi nơi. Đừng lo em ạ, em đang ở một nơi rất an toàn - trái tim anh

23 Trên thiên đường có 10 thiên thần: 5 thiên thần đang chơi đùa, 4 thiên thần đang nói chuyện và 1 thiên thần đang đọc tin nhắn này...

24 Thầy Toán dạy anh 1 giờ = 60 phút, 1 phút = 60 giây, nhưng thầy chẳng nói với anh 1 giây không có em lại bằng tới 100 năm. Nhớ em!

25 "Nếu anh ở dưới địa ngục và em ở trên thiên đường. Anh sẽ ngước nhìn và hân hoan cùng em. Nhưng nếu anh ở trên thiên đường và em ở dưới địa ngục, anh sẽ cầu Trời gửi anh xuống bởi anh biết rằng thiên đường sẽ ko phải là thiên đường nếu thiếu em!

26 Anh đã đánh rơi một giọt nước mắt vào biển khơi, và khi một ai đó tìm thấy nó thì đó là lúc anh ngừng yêu em

27 Anh có chữ “I”, anh có chữ “L”, anh có chữ “O”, anh có chữ “V”, anh có chữ “E”, và hãy cho anh biết làm thế nào để anh có “U”

28 Mỗi ngày, khi Chúa mở cánh cửa thiên đường, Ngài nhìn anh và hỏi: ”Điều ước hôm nay của con là gì?!”. Anh trả lời: Xin Người hãy bảo vệ người đang đọc tin nhắn này!

29 Một ngày nào đó khi anh chết đi hoặc đi đâu đó thật xa, anh sẽ viết tên em lên tất cả những vì sao, để người người có thể ngước lên nhìn và hiểu rằng em có nghĩa với anh nhường nào.

30 Nếu giọt nước là những nụ hôn, anh sẽ trao em biển cả Nếu lá là những ôm ấp vuốt ve, anh sẽ tặng em cả rừng cây Nếu đêm dài là tình yêu, anh muốn gửi em cả trời sao lấp lánh Nhưng trái tim anh không thể dành tặng em được vì nơi đó đã thuộc về em

31 Anh viết tên em trên cát nhưng sóng biển cuốn trôi đi, anh viết tên em trên bầu trời nhưng gió thổi bay mất, nên anh viết tên em trong trái tim anh nơi mà nó sẽ ở mãi …

32 Anh mời em một chuyến du lịch đặc biệt: Hướng đi - các vì sao. Người lái - tình yêu. Phương tiện giao thông - trái tim. Hành khách - em và anh. Vé không được trả lại bởi anh đã mua bằng 3.000 cái hôn

33 Anh đã chuyển 2.000 giấc mơ và 1.000 ý nghĩ ngọt ngào vào tài khoản trong trái tim em. Những khi không có thời gian dành cho anh, em hãy lấy chúng từ tài khoản.

34 Tin gửi lúc nửa đêm: "Tự nhiên anh nghĩ em đang lạnh và buồn vì phải ngủ một mình, đang sắp mơ những giấc mơ hãi hùng... Vì thế anh quyết định nhắn tin để đánh thức em...".

35 giáng sinh năm nào chúa cũng xuống trần gian, pé bit để làm rì hem?để tìm thiên thần xinh đẹp nhất của ổng bị lạc xuống đây, nhưng mòa a hem cho ổng bít thiên thần của ổng đang đọc tin này đâu, lỡ ổng mang pé về thì seo!?!?

36 "Có đôi khi lý trí anh bảo con tim anh, thoy hok iu hok zận hờn hok nhớ..., nhưng trái tim anh vốn là tên quái gỡ, cứ cồn cào tha thiết gọi tên em.!"

37 "Em ạ! Anh nhờ bưu điện gửi đến em một món quà. Đó là nỗi nhớ anh dành cho em lúc này. Nhưng thật tiếc họ đã từ chối. Họ bảo nó quá lớn không thể gửi được. Um, anh phải làm sao đây?"

38 Loading... 16% 37% 79% 100% DONE U are successfully loaded in my heart

39 "Thuê bao quý khách đang dùng hiện đang bị 1 thuê bao khác để ý. Đề nghị quý khách chú ý."

40 Em đã ngủ chưa , nếu mơ thấy ác mộng thì anh là con quỷ trong ác mộng đó , còn nếu ko ngủ được , hãy gọi cho anh nhé , đừng ngại gì cả, anh tắt máy rồi.

41 Có 1 lần Chúa hiện lên và hỏi anh "Nếu phải chọ giữa 1 người yêu hoàn hảo và $1000000000, con sẽ chọn gì?""anh trả lời anh chọn $1000000000, vì anh đã có em là người yêu hoàn hảo , cần thêm làm gì ?

42 " nếu e thích đi chơi, a sẽ đi cùng e...nếu e vui, a sẽ cười cùng em...nếu e khóc, a sẽ khóc cùng em...còn e ko ngủ đc thì a chịu thôi...vì a ko thể ngủ cùng em ... ^ ^"

43 Em có rảnh rỗi không? Có, sao hả anh? Vậy để anh nhắn tin cho em xoá ... 44 "You can fall from the sky, you can fall from a tree, but the best way to fall is in love with me"

45 " ............................" Chỉ cần thế là cả 2 đều hiểu rồi đúng ko?

Có tin nhắn này anh sẽ tặng em ngay bây giờ nà:
"Châu Âu ngủ, Châu Á cũng đang ngủ, Châu Mỹ đang tối dần, chỉ có đôi mắt đẹp nhất trên thế giới này đang đọc tin nhắn của anh"...........dễ thương không em....

Thứ bảy, ngày 24 tháng tư năm 2010

IELTS EBOOK TRỌN BỘ ĐẦY ĐỦ NHẤT

Chào các bạn,

Sau một thời gian tìm kiếm ở trên, mạng mình tập hợp được một số tài liệu IELTS khá đầy đủ và nay mình upload gởi tặng cho các bạn

KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU CỦA MÌNH TẠI ĐỊA CHỈ :

http://www.mediafire.com/xmen1903

Kho dữ liệu phụ

http://www.mediafire.com/xmen1904

Mình share hoàn toàn free tất cả các tài liệu ở trong kho dữ liệu trên. Bạn chỉ cần trả tiền internet để download tất cả tài liệu trên về máy tính của bạn.

Mình nhận ghi đĩa và in 3 quyển sách IELTS SPEAKING-WRITING (2007 THE NEW ORIENTAL)

- Giá trọn bộ tài liệu IELTS 4 đĩa DVD 4.7Gb :
+ Đĩa thường : 100.000đ ( đã tính phí bưu điện )
+ Đĩa tốt (maxel , sony , verbatim) : 120.000 đ ( đã tính phí bưu điện) + bảo hành chất lượng đĩa 3 tháng

- Giá 2 quyển IELTS SPEAKING (2007 THE NEW ORIENTAL) : 60.000đ/1 quyển ( đã tính phí bưu điện)

- Giá 1 quyển IELTS WRITING (2007 THE NEW ORIENTAL) : 150.000đ ( đã tính phí bưu điện)[/COLOR]


Bạn có thể tải về file hướng dẫn cụ thể cách liên hệ với mình , giá tiền và các hình thức thanh toán :
http://www.mediafire.com/?sharekey=1...57aede14d89928




ĐỂ BẠN TÌM TÀI LIỆU ĐƯỢC DỄ DÀNG, MÌNH ĐÃ SẮP XẾP CÁC TÀI LIỆU THEO THƯ MỤC NHƯ SAU :

* IELTS FOR GENERAL TRAINING : gồm một số tài liệu dành riêng cho General Training.

* IELTS EXPRERIENCES : gồm tất cả các kinh nghiệm của các chuyên gia, các bạn đã thi và đạt điểm cao share lại cho mọi người

* IELTS GRAMMAR : Tài liệu GRAMMAR dùng riêng cho IELTS

* IELTS LISTENING : Tài liệu dùng chuyên cho luyện kỹ năng LISTENING

* IELTS PREPARATION AND PRACTICE : Các tài liệu hướng dẫn tổng hợp cho cả 4 kỹ năng , dành cho những bạn nào vừa mới bắt đầu luyện thi.

* IELTS PRACTICE TEST : Tài liệu này dành riêng cho việc thực hành làm bài test, bài làm thiệt nhiều những tài liệu này khoảng 2 tháng trước khi đi thi, để vào phòng thi sẽ không bị bỡ ngỡ.

* IELTS SPEAKING : Tài liệu về Speaking

* IELTS WRITING : gồm các tài liệu về ESSAY , GRAPH

*
IELTS READING : Tài liệu dùng chuyên cho Reading.

* IELTS VOCABULARY : Tài liệu phục vụ cho việc học tự vựng của chương trình thi IELTS


Hiện nay một số tài liệu chỉ có file audio , mình sẽ cố găng cập nhật ebook ngay khi tìm thấy. Những tài liệu nào chưa có ebook các bạn chịu khó tìm mua sách IELTS ở các nhà sách, hoặc nhờ mình mua hay photo sách cho bạn . Riêng các bạn ở tp.Hồ Chí Minh thì mình có giới thiệu với các bạn 2 nhà sách chuyên bán các sách luyện thi IELTS, TOEFL, TOEIC ....với giá giảm hơn giá bìa từ 20-30%.

*
NHÀ SÁCH 204 PASTEUR, QUẬN 3 (TpHCM). Các bạn đi trên đường Nguyễn Đình Chiểu tới ngã 4 cắt ngang là đường Pasteur thì quẹo phải, vừa quẹo chạy khoảng 100m nữa nhìn bên tay trái sẽ thấy nhà sách Pasteur. Gọi là nhà sách rất nhỏ , nhưng bù lại là khá đủ sách các sách ngoại ngữ và các tài liêu luyện thi IELTS, TOEFL, TOEIC,v.v (kèm băng đĩa) và các loại từ điển.

*
NHÀ SÁCH QUỲNH MAI , 174 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, QUẬN 3, TP.HCM , ĐT : 08.38355907 - 08. 38355915. Nếu bạn bắt đầu từ Ngã Tư Hàng Xanh quận Bình Thạnh, bạn đi dọc theo đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, vừa qua cầu Thị Nghè là bắt đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai, bạn đi qua bùng binh thứ nhất, tiếp tục đi thẳng đến gần cuối đường Nguyễn Thị Minh Khai, bạn sẽ nhìn thấy có một cái bùng binh nữa, bạn ngó bên tay phải sẽ thấy nhà sách Quỳnh Mai. Nhà sách này lớn hơn nhà sách 204 Pasteur và có tầng lầu nên ngoài sách ngoại ngữ còn có rất nhiều các loại sách nữa. (Giảm 30% trên hóa đơn mua sách)

ĐỂ CÓ THỂ DOWNLOAD VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐƯỢC TỐT:

* Đầu tiên bạn cài đặt phần mềm
INTERNET DOWNLOAD MANAGER (IDM) để có thể tăng tốc độ download file lên 800%

*
Cài đặt phần mềm WINRAR để giải nén file . Ngoài ra bạn còn dùng chương trình Winrar để sửa file nén khi bị hư (corrupt or broken) do quá trình truyền tải file lên xuống mạng internet, bằng cách mở chương trình Winrar lên , vào menu Tool , chọn Repair Archive, bấm vào Browse để tìm đến file cần sửa chữa.

* Phần mềm đọc ebook .pdf :
FORXIT PHANTOM

* Phần mền đọc ebook .dvju :
STDU Viewer

* Chương trình tạo ổ đĩa CD-Rom ảo
Daemon Tool
Có một số đĩa CD-Rom software IELTS dạng file .iso , .nrg , nên cần phải sử dụng chương trình tạo đĩa CD-ROM ảo để đọc file này.

BẠN TẢI BẢN FULL NHỮNG PHẦN MỀM TRÊN VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TẠI ĐỊA CHỈ


http://tinyurl.com/phanmem-hotro


IELTS MATERIALS (14Gb)

CỤ THỂ CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG KHO CỦA XMEN

IELTS EXPERIENCE

A TIP FOR IELTS\
ACE THE IELTS FOR GENERAL(2005 BRANEON CANEMON))\
HOW TO PREPARE IELTS\
IELTS PREPARATION\
IELTS READING - NEW EXPRERIENCE\
VIDEO-DON'T DO IN IELTS\
VIDEO-THE IELTS TUTOR\
A short time a very effective learning method IELTS.doc
Các bí quyết luyện thi IELTS.doc
Các tài liệu IELTS nên và không nên sử dụng.doc
Ielts SureSuccess Band 7+.pdf
IELTS Target_band_7.pdf
IELTS_SECRET.PDF
Kinh nghiệm luyện thi IELTS.doc
Six Mistakes in IELTS Note.doc

IELTS LISTENING

IELTS Listening Pratice Test - Beijing (12 test)\
IELTS LISTENING RECORDING (true exam)\
LECTURE READY 3 (Strategies Listening Accademic)\
LISTENING STRATEGIES IELTS (2006 in China BEJING)\
New Oriental IELTS Listening Tactical Training [Peng Song]\
kinh nghiem nghe cua thi sinh 8.5.doc
IELTS Listening Test 13 hidden rules (Xiang Jie ).doc
How to solve the IELTS listening post questions in the keywords.doc
Giai quyet nhung van de kho khan khi nghe.doc
audio number letters.zip

IELTS GRAMMAR

COMMON MISTAKE intermediate IELTS (2008 CAMBRIDGE)\
GRAMMAR IETLTS BOOK (2007 CAMBRIDGE)\

IELTS PRACTICE TEST

ACHIEVE 2 IELTS\
ACHIEVE IELTS (2008 Marshall Cavendish)\
BARRON_'S_IELTS (2008)\
IELTS CAMBRIDGE (1 2 3 4 5 6 7)\
IELTS HELP NOW.COM\
IELTS PLUS (2001 LONGMAN)\
IELTS PLUS 2 (2005 LONGMAN)\
IELTS Sample Tests(10A+5G)\
IELTS to Success (1997 Australia)\
Official IELTS Practice Material (2009 ETS)\
ON_TRACK IELTS for general (2006 Uni South Aus)\
Practice IELTS Now (1996 UNI SOUTH AUSTRALIA)\
PRACTICE IELTS TEST (2004 PETER MAY - OXFORD)\
PRACTICE IELTS Test (2005Mark Harrison-Russell Whitehead)\
PRACTICE IELTS test 1+2 (2006 James Milton)\
PRACTISE TEST (New Version China 2009)\
PREPARE FOR IELTS New-Academic+General (2005 INSEARCH)\
SCOTT'S IELTS (2006)\
Specimen Materials IELTS (1995 CAMBRIDGE) 20 pages\
TEST IELTS BUILDER (2003 MACMILLAN)\
TEST IELTS BUILDER 2 (2008 MACMILLAN)\

IELTS READING

IELTS Reading Accademic (1 Test)-YueDuZhenJing.pdf
IELTS Reading Tests (2001 SamMcCarter and Judith Art).pdf
Improve_your_IELTS_Reading_skills.pdf
The latest ielts reading guide.pdf

IELTS SPEAKING

IELTS SPEAKING - Mark Allen\
IELTS SPEAKING - Mat Clark\
IELTS SPEAKING SAMPLE TEST (5 test)\
IELTS SPEAKING TEST with sample interview (Dr IRAVANI)\
New Oriental IELTS spoken (Academic)-Flash Tutorial\
VIDEO - IELTS EXPRESS UPPER INTERMEDIATE SPEAKING\
VIDEO - SOME SPEAKING IELTS SAMPLE TEST\
The latest IELTS Speaking Guide.pdf
TEN DAY BREAK WRITING.pdf
Some Speaking Test 2010 with short answer.pdf
IELTS SPEAKING QUESTION with answer IN THEME (xmen suu tam) .doc

IELTS VOBCABULARY

Vocabulary for IELTS Audio\
Vocabulary IELTS listening to 21-day-speed shorthand with Audio\
IELTS academic high-frequency vocabulary.pdf
Check Your Vocabulary for the IELTS Examination.pdf
Abbrebriation-Cac tu viet tat thong dung.xls

IELTS WRTING

1.ACADEMIC WRITING\

THE NEW ORIENTAL IELTS WRITING (2007)\
The New Oriental Writing IELTS ACADEMIC-Flash Tutorial\
VIDEO - Guide write essays and letters in IELTS\
VIDEO- IELTS Essay BY VIDSSS\
Visuals Writing about Graphs-Tables-Diagrams (2001 Gabi Duigu)\
WRITING SAMPLE (xmen sưu tầm)\
Tong-Hop-de-Essay-Experiences.pdf
Ten day to bread IELTS WRITING.doc
Some sentence samples in WRITING.pdf
Improve_your_IELTS_writing ACADEMIC (2007 Sam McCarter & Norman Whitby).pdf
IELTS Writing high-frequency words subtotal 12 WORD .doc
Graph sample.pdf
Essay Writing for English Tests (2001 Gabi Duigu).pdf
ACADEMIC WRITING Practice for IELTS (2002 Sam McCarter).pdf
A Sollution to score 8 in IELTS writing .pdf
Writing IELTS sentence patterns in particular 64 subjects.doc
How to avoid writing in the IELTS exam lose any points.doc

2.GENERAL TRAINING WRITING\
4001 Letters (software)\
Preparation and Practice IELTS -1997 Oxford (Part Writing for GENERAL)\
LETTER SAMPLE with comments.pdf
Doc_viet_thu_bang_tieng_Anh.pdf
597 business and personal Letters.exe
54 IELTS LETTER SAMPLE in THEME (xmen suu tam).doc

3.OTHER REFERENCE WRITINGS EBOOK\
155 model essay (Barron)\
Successful_Writing_Proficiency\
Toeflessays0909e.pdf
Tips_for_concluding_the_essay.pdf
Sample Essay For TOEFL.pdf
Phares writing.pdf
Ky 3-1001_bai_viet_tieng_Anh_danh_cho_nguoi_moi_hoc_.pd f
Ky 2-1001_bai_viet_tieng_Anh_danh_cho_nguoi_moi_hoc_.pd f
Ky 1-1001_bai_viet_tieng_Anh_danh_cho_nguoi_moi_hoc_.pd f
Huong dan - Vi du ve writing.pdf
How to Avoid Informal Writing.doc
EssayTopic.pdf
Academic_Writing (Stephen Bailey).pdf
501 Grammar and Writing Questions - Learning Express.pdf

IELTS PREPARATION AND PRATICE

101 Helpful Hints for IELTS (1999 Sydney Aus)\
202 Useful Exercises for IELTS (2002 Sydney Aus)\
404 Essential tests for IELTS\
ACTION_PLAN_FOR_IELTS (2006 Cambridge)\
ESL Seminars on IELTS\
EXPRESS IELTS INTERMEDIATE (2006 THOMSON)\
EXPRESS IELTS UPER INTER (2006 THOMSON)\
FOCUS ON IELTS (2002 LongMan)\
FOCUS ON IELTS FOUNDATION (2006 LongMan)\
FOUNDATION IELTS (2004 Macmillan)-For Band 4-4.5)\
GRADUATION IELTS (2007 MACMILLAN) - For Band 5.5-7.5)\
HIGH IMPACT IELTS (2004 New Zealand)\
IELTS British Council for General Training(CD-ROM SEFL-STUDY)\
IELTS for ACADEMIC PURPOSE(2009 McGRAW HILL)\
IMPROVE YOUR IELTS (2007 MACMILLAN)-for 4.5-7.5\
INSIGHT into IELTs (2001-CAMBRIDGE)\
Insight into IELTS Extra (2003 CAMBRIDGE in China)\
INSTANT FOR IELTS (2004 CAMBRIDGE)\
Kaplan IELTS 2009-2010 Edition_CD\
Luyen thi IELTS (SSDG)\
MASTERCLASS IELTS (2008 OXFORD)\
NEW Insight into IELTS (2008 CAMBRIDGE)\
OBJECTIVE IELTS Advanced (2006 CAMBRIDGE)\
OBJECTIVE IELTS ADVANCED (CD-ROM SOFT)\
OBJECTIVE IELTS intermediate (2006 CAMBRIDGE)\
OBJECTIVE IELTS Intermediate (CD-ROM SOFT)\
ON COURSE FOR IELTS BOOK (DarenConway-BrettShirreffs)\
Passport to IELTS\
Preparation and Practice IELTS GENERAL (1997 OXFORD)\
PREPARATION IELTS -WatchReadDo (2006 INSEARCH)\
PREPARE FOR IELTS - Listening and Speaking(1999-Insearch-ACET)\
Prepare for IELTS General (1991-INSEARCH)\
STEP UP TO IELTS (2004 CAMBRIDGE)\
Strategies for Study IELTS (1991 MACQUARIE UNI )\

OTHERS (Vobcabulary-Grammar-Indiom)
Better English Pronunciation\
Bí quyết học ngoại ngữ
English Vocabulary in Use (Cambridge)\
• English Vocabulary in Use - Upper-Intermediate & Advanced.pdf
• English Vocabulary in Use - Pre- & Intermediate 1997.pdf
• English Vocabulary In Use - Elementary.pdf
• Business Vocabulary in Use (Cambridge).pdf
GRAMMAR\
• A practical English Grammar by Thomson & Martinet\
• Longman-Grammar Practice for Upper Intermediate Students by E. Walker, S. Elsworth.pdf
• Longman-Grammar Practice for Pre-intermediate Students.pdf
• Longman-Grammar Practice for Intermediate Students.pdf
• Longman-Grammar Practice for Elementary Students by E. Walker, S. Elsworth.pdf
• Longman-Focus on Advanced English Grammar Practice.pdf
• John Eastwood -- Oxford Practice Grammar with Answers.doc
• Grammar And Vocabulary for Cambridge Advanced And Proficiency by R. Side, G. Wellman.pdf
• English Grammar.pdf
COMMON MISTAKES AT PROFICIENCY - Cambridge.pdf
IDIOM\
• The 800 Most Commonly Used Idioms in Ameriaca.pdf
• Essential English Idioms - Intermediate.pdf
• Essential English Idioms - Elementary.pdf
• Essential English Idioms - Advanced.pdf
• English Vocabulary in Use - IDIOMS.pdf

The Ins and Outs of Prepositions by Jean Yates.chm
Swan Basic English Usage.pdf
Ngân hàng cấu trúc tiếng anh.xls


NGOÀI RA MÌNH ĐÃ UPLOAD THÊM MỘT SỐ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG ANH RẤT HAY KHÁC. MÌNH TIN LÀ NÓ SẼ RẨT HỮU ÍCH CHO BẠN ĐẤY :


LUYỆN PHÁT ÂM


HỌC TIẾNG ANH BẰNG VIDEO

CÁC EBOOK HỌC TIẾNG ANH KHÁC

HỌC TIẾNG ANH BẰNG SOFTWARE

KHO TÀI LIỆU CỰC HAY MÀ MÌNH ĐÃ DÀNH NHIỀU TÂM Ý TỔNG HỢP NHƯ LÀ MỘT MÓN QUÀ CỦA XMEN TẶNG BẠN

HỌC TIẾNG ANH QUA PHIM : Friends(10seasons) , The Planet Earth (11DVDs) , BBC-The Earth....

TOEFL MATERIALS

TOEIC MATERIALS


- Các bạn liên lạc với XMEN xin gởi email trực tiếp , gởi tin nhắn vào nick chat, hoặc vào số điện thoại của mình, điện thoại của mình lúc nào cũng mở, chỉ trừ khi lỗi mạng, hoặc máy hết pin, nếu gặp trường hợp như vậy, bạn nhắn tin để lại cho mình, mình sẽ gọi điện lại cho bạn sau.

- Mình check email một ngày 3 lần và sẽ trả lời mail của bạn trong vòng 24h.
- Mình không thể trả lời bất cứ câu hỏi nào post ở trong topic này, vì để dành không gian mình cập nhật các tài liệu mới cho các bạn. Mong các bạn giúp mình không post yêu cầu ở topic. Cảm ơn các bạn nhiều.




MÌNH NHẬN GHI ĐĨA CÁC TÀI LIỆU IELTS :


1.Giá ghi đĩa DVD : 15.000đ/1 đĩa DVD loại thường ; 20.000đ/1 đĩa DVD maxell loại tốt

2. Phí dịch vụ bưu điện chuyển phát nhanh dành cho đĩa DVD : 30.000đ

3. Phí dịch vụ bưu điện thu tiền tại nhà (COD) : 10.000đ

4. Trọn bộ tài liệu IELTS (4 DVD) :

4x20.000đ + 30.000đ phí chuyển phát nhanh + 10.000đ phí thu tiền tại nhà = 120.000đ

5. Bộ 3 quyển sách IELTS của nhà xuất bản THE NEW ORIENTAL (Trung Quốc)

a. IELTS Speaking – Mat Clark (213 pages) + IELTS Speaking-Mark Allen (294 pages)

90.000đ/2 quyển + 20.000 phí BĐ gởi thường + 10.000 phí thu tiền = 120.000đ

b. IELTS Writing (383 pages) :

80.000đ/1 quyển + 20.000đ phí BĐ gởi thường + 10.000 phí thu tiền = 110.000đ

Tải về file sau để biết về giá, cách thức liên lạc với mình :

http://www.mediafire.com/?sharekey=1...57aede14d89928


LIÊN LẠC VỚI XMEN :

EMAIL :
xmen1903@gmail.com
nickchat :
ieltsebook@yahoo.com
Phone : 01226 134 136


CÁC EBOOK MỚI CẬP NHẬT


1. IELTS PRACTICE TEST : Tài liệu phục vụ thực hành làm bài Test

+ BARON'S IELTS EBOOK (full EBOOK + Audio)

+ 404 Essential tests for IELTS EBOOK (full Ebook+Audio)

+ ACHIVE IELTS 2 (2006 Marshall Cavendish) : Student's Book (pdf+3CD mp3), Teacher's Book , Workbook (pdf+1CD mp3)

+ IELTS Reading Tests (2001 SamMcCarter and Judith Art).pdf


2. IELTS PREPARATION AND PRACTICE : Tài liệu training từ cơ bản tới nâng cao cho cả 4 kỹ năng

+ New Insight into IELTS Workbook (pdf + mp3)

+ On Course for IELTS (pdf + mp3)


3. IELTS WRITING

+ Essay Writing for English Tests (2001 Gabi Duigu).pdf

+ Visuals Writing about Graphs-Tables-Diagrams (2001 Gabi Duigu)

+ IELTS ESSAY SAMPLE

+ IELTS GRAPH SAMPLE

+ IELTS LETTER SAMPLE

4. USEFULL OTHERS

+ Abbrebriation : Một số quy ước cho viết tắt từ vựng

+ Audio Number Letter usefull for Listening
: Các audio đọc 24 ký tự và các con số giúp bạn tập phản xạ khi nghe

+ Spell it out loud 1.0 : phần mềm giúp bạn luyện nghe 24 ký tự luyện cho bạn phản xạ nghe Spelling.

+ TEXT ALOUD 2.303 : Phần mềm đọc văn bản tiếng anh, liên kết với bộ phần mềm 6 giọng đọc thật, giúp bạn đọc tất cả các văn bản tiếng anh với giọng đọc giống người thật.

+ BỘ PHẦN MỀM "6 GIỌNG ĐỌC THIÊT" : Gồm 2 giọng đọc Anh, và 4 giọng đọc Mỹ, sẽ giúp máy tính của bạn đọc văn bản tiếng anh bằng giọng đọc thiệt, có ngữ điệu.

+ GRAMMART 2.8 : Một phần dạy tiếng anh được một tác giả người Việt xây dựng hơn 20 năm nay, và liên tục cải tiến. Bản Grammar 2.8 vừa mới phát hành 20-11-2009. Khi cài đặt phần mềm này bạn phải bổ sung bộ phần mềm 6 giọng đọc thiêt thì chương trình làm việc mới thiệt sự hiệu quả.

+ AMERICAN ACCENT TRAINING VIDEO : Dạy phát âm theo chuẩn giọng Mỹ bằng Video.

+ LUYỆN PHÁT ÂM VỚI THẦY NGUYỄN QUỐC HÙNG

+ 5DVDs zip EFFORTLESS METHOD (3,2Gb) : Bộ 5 đĩa DVD các file mp3 đã được xmen nén lại còn 3,2Gb, giúp bạn nói tiếng anh như người bản xứ chỉ sau 6 tháng.(xem kỹ phần intro trong thư mục)

Thứ sáu, ngày 23 tháng tư năm 2010

Cấu trúc một số câu cầu khiến

Cấu trúc câu tiếng anh

Cấu trúc câu cơ bản

Các cấu trúc câu hỏi trong tiếng anh Phần I

Câu hỏi Yes/ No

Sở dĩ ta gọi là như vậy vì khi trả lời, dùng Yes/No. Nhớ rằng khi trả lời:

- Yes + Positive verb
- No + Negative verb.

Ex: Isn't Mary going to school today?- yes, she is/No, she isn't.

Was Mark sick yesterday?

Have you seen this movie before?

Will the committe decide on the proposal today?

Don't you still want to use the telephone?

Did you go to class yesterday?

Doesn't Ted like this picture?

Câu hỏi lấy thông tin (information question)

Tiếng Anh có nhiều loại câu hỏi có những chức năng và mục đích khác nhau. Trong câu hỏi, trợ động từ hoặc động từ be bao giờ cũng đứng trước chủ ngữ.

1. Who hoặc What: câu hỏi chủ ngữ

Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.

{who/what} + verb + (complement) + (modifier)

Ex:

Something happened lastnight => What happened last night?

Someone opened the door. => Who opened the door?

2. Whom hoặc What: câu hỏi tân ngữ

Đây là các câu hỏi dùng khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động

{whom/what} + {auxilary / do, does, did} + S + V + (modifier)

(Nhớ rằng trong tiếng Anh viết chính tắc bắt buộc phải dùng whom mặc dù trong tiếng Anh nói có thể dùng who thay cho whom trong mẫu câu trên.)

Ex:

George bought something at the store. => What did George buy at the store?

Ana knows someone from UK. = > Whom does Ana know from UK?

3. When, Where, How và Why: Câu hỏi bổ ngữ

Dùng khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động.

{When / Where / How / Why } + {auxilary / be / do, does, did} + S + V + complemnet + (modifier)

Ex:

How did Maria get to school today?

When did he move to London?

Why did she leave so early?

Where has Ted gone?

When will she come back?